Đặc tính kỹ thuật
| Vật liệu |
Đồng thau ,Inox ,Thép mạ kẽm |
|---|---|
| Ứng Dụng |
Công nghệ cao ,Inox chịu axit ,Môi trường hóa chất ,Thiết bị đo lường ,Vệ sinh an toàn. ,Y tế chính xác |
| Kích thước M3-M100 x 10-500mm |
M3 đến M16 |
| Đặc tính |
3 túi chứa phoi ,Chiều dài lớn ,Không nhiễm bẩn |
Mô tả sản phẩm:
Phiên bản dài của Ensat-SBS. Tăng cường khả năng chịu lực trong khi vẫn duy trì tính năng “bẫy phoi” an toàn.
Ứng dụng tiêu biểu:
Thiết bị y tế, Điện tử chính xác yêu cầu độ bền cao.
Phương pháp lắp đặt:
Tự khoét với kiểm soát phoi.
SKU:
KKV-3380
Danh mục: Ốc Cấy & Ren Giả
Thẻ: Công nghệ cao, Inox chịu axit, Môi trường hóa chất, Thiết bị đo lường, Vệ sinh an toàn., Y tế chính xác
DATA SHEET

Đối Tác Tin Cậy Của Bạn
Ứng dụng Đặc biệt (Thiết bị Điện tử): Ống ren cấy Ensat®-SBS được phát triển chuyên dụng cho các ứng dụng yêu cầu độ sạch cao, nơi phoi kim loại sinh ra trong quá trình taro có thể gây đoản mạch hoặc hư hỏng nghiêm trọng (ví dụ: trong thiết bị điện tử, bo mạch).
Đặc tính Kỹ thuật: Ba lỗ cắt phân bố quanh chu vi được thiết kế thành các "buồng chứa phoi" (chip reservoirs). Phoi thô được tạo ra trong quá trình lắp đặt sẽ bị giữ chặt bên trong các buồng này, triệt tiêu hoàn toàn rủi ro rơi rớt phoi vào các bộ phận nhạy cảm của hệ thống.
| Mã sản phẩm | Ren trong (A) | Ren ngoài (E) | Bước ren (P) | Chiều dài (B) | ĐK lỗ khoan (L -0,1) | Chiều sâu lỗ tịt tối thiểu (T) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 337 000 030 ... | M 3 | 5 | 0,6 | 4 | 4,8 | 6 |
| 338 000 030 ... | M 3 | 5 | 0,6 | 6 | 4,8 | 8 |
| 337 000 035 ... | M 3,5 | 6 | 0,8 | 5 | 5,7 | 7 |
| 338 000 035 ... | M 3,5 | 6 | 0,8 | 8 | 5,7 | 10 |
| 337 000 040 ... | M 4 | 6,5 | 0,8 | 6 | 6,2 | 8 |
| 338 000 040 ... | M 4 | 6,5 | 0,8 | 8 | 6,2 | 10 |
| 337 000 050 ... | M 5 | 8 | 1 | 7 | 7,7 | 9 |
| 338 000 050 ... | M 5 | 8 | 1 | 10 | 7,7 | 13 |
| 337 000 060 ... | M 6 | 10 | 1,25 | 8 | 9,6 | 10 |
| 338 000 060 ... | M 6 | 10 | 1,25 | 12 | 9,6 | 15 |
| 337 000 080 ... | M 8 | 12 | 1,5 | 9 | 11,5 | 11 |
| 338 000 080 ... | M 8 | 12 | 1,5 | 14 | 11,5 | 17 |
| 337 000 100 ... | M 10 | 14 | 1,5 | 10 | 13,5 | 13 |
| 338 000 100 ... | M 10 | 14 | 1,5 | 18 | 13,5 | 22 |
| 337 000 120 ... | M 12 | 16 | 1,75 | 12 | 15,4 | 15 |
| 338 000 120 ... | M 12 | 16 | 1,75 | 22 | 15,4 | 26 |
| 337 000 140 ... | M 14 | 18 | 2 | 14 | 17,4 | 17 |
| 338 000 140 ... | M 14 | 18 | 2 | 24 | 17,4 | 28 |
| 337 000 160 ... | M 16 | 20 | 2 | 14 | 19,4 | 17 |
| 338 000 160 ... | M 16 | 20 | 2 | 24 | 19,4 | 28 |
Phân loại Thiết kế (Works Standard):
- Thiết kế ngắn (Short design): Mã 337 ...
- Thiết kế dài (Long design): Mã 338 ...
Tra cứu mã sản phẩm theo Vật liệu (3 số cuối):
- Thép tôi, mạ kẽm, thụ động xanh: ... 110
- Thép tôi, mạ kẽm, màng thụ động dày: ... 112
- Thép tôi, mạ kẽm-niken, thụ động trong suốt: ... 143
- Thép không gỉ 1.4305 (Inox): ... 500
- Đồng thau: ... 800
Ví dụ: Ensat®-SBS thiết kế ngắn (337 0), ren M5, thép tôi mạ kẽm màng dày có mã là: 337 000 050.112
Dung sai: ISO 2768-m
Tiêu chuẩn ren:
- Ren trong A: Theo tiêu chuẩn ISO 6H.
- Ren ngoài E: Ren đặc biệt với chân ren phẳng (flattened thread root), theo tiêu chuẩn KKV.
HƯỚNG DẪN CHỌN SẢN PHẨM
GIẢI MÃ MÃ SẢN PHẨM
Mỗi sản phẩm Ensat® được định danh bằng một dãy số gồm 12 chữ số. Việc hiểu dãy số này giúp bạn chọn đúng chủng loại và vật liệu.
AAA . BBB . CCC . DDD
302 . 000 . 050 . 800
AAA (Dòng sản phẩm):
Xác định hình dáng và tính năng kỹ thuật của bạc ren như:
- 302: Ensat®-S (Dòng tiêu chuẩn, có rãnh cắt).
- 307: Ensat®-SB (Dòng ngắn, có lỗ cắt).
- 308: Ensat®-SB (Dòng dài, có lỗ cắt).
- 347/348: Ensat®-SBD (Dòng thành mỏng).
- 357/358: Ensat®-SBT (Dòng đáy kín).
BBB (Biến thể):
000 cho tiêu chuẩn, 200 cho loại có lục giác trong.
CCC (Kích thước):
Xác định đường kính ren trong của sản phẩm (ví dụ 050 là M5, 060 là M6).
DDD (Vật liệu):
- 110 là Thép mạ kẽm
- 500 là Inox
- 800 là Đồng thau
THÔNG TIN KỸ THUẬT
Hướng Dẫn Lắp Đặt Ensat® Trong Môi Trường Sản Xuất
Để đảm bảo độ bền liên kết và chống nới lỏng dưới tải trọng động, Ensat® phải được lắp đặt âm mặt từ 0,1 – 0,2 mm. Việc kiểm soát đường kính lỗ chờ (L), vát mép (N) và khoảng cách mép (W) dựa trên công thức thực nghiệm là điều kiện tiên quyết để tránh hư hỏng vật liệu và đảm bảo hiệu suất vận hành dài hạn.
1. Hướng Dẫn Lắp Đặt Chi Tiết
| Hạng mục | Chi tiết / Hướng dẫn thi công |
|---|---|
| Độ âm mặt | Ensat® nên được lắp đặt âm xuống khoảng 0,1 – 0,2 mm so với bề mặt chi tiết. |
| Khả năng chịu tải | Sau khi gia công hoàn thiện, ống ren cấy Ensat® có thể đưa vào chịu tải ngay lập tức mà không cần thời gian chờ. |
| Cơ chế chống lỏng | Nếu vật liệu chi tiết cho phép Ensat® lún xuống khi chịu tải, nó chỉ có thể di chuyển trục từ 0,1 đến 0,2 mm. Điều này giúp độ căng của liên kết vít được duy trì tối đa, ngăn chặn hiệu quả việc lỏng vít dưới tác động của tải trọng động. |
| Xử lý sự cố | Nếu gặp vấn đề khi gia công (ví dụ: mô-men xoắn khi bắt vít tăng mạnh bất thường), có thể linh hoạt chọn dữ liệu đường kính lỗ khoan ở cột cao hơn kế tiếp. Lưu ý: Nếu nghi ngờ về độ ổn định, bắt buộc phải thực hiện kiểm tra thử nghiệm trên phôi mẫu trước khi gia công hàng loạt. |
2. Thông Số Lỗ Chờ
Việc vát mép 60° tại lỗ khoan là cực kỳ quan trọng để ngăn hiện tượng trồi bề mặt và hỗ trợ cắt ren ban đầu.
| Hạng mục | Công thức / Hướng dẫn | Lưu ý |
|---|---|---|
| Đường kính vát mép (N) | N = (0,06 - 0,08) * E + E | E = Đường kính ngoài Ensat® |
| Khoảng cách mép (W) - Hợp kim nhẹ | W = 0,2 - 0,6 * E | Tùy thuộc vào độ đàn hồi vật liệu |
| Khoảng cách mép (W) - Gang | W = 0,3 - 0,5 * E | Đặc tính vật liệu giòn cần W lớn hơn |
| Độ sâu lỗ mù | T tối thiểu (Theo tiêu chuẩn) | Tham khảo cột (T) tại Bảng thông số |
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ
Ren Lắp Tự Khoét Buồng Chứa Phoi Ensat-SBSI Dài (có lỗ lục giác)
Mô tả sản phẩm:
Bản thiết kế dài của dòng SBSI (Works Standard 338 2) nhằm gia tăng tối đa diện tích bám ren chịu tải. Cấu trúc sở hữu 3 khoang chứa mạt phoi chuyên biệt giúp "khóa chặt" phoi kim loại sinh ra trong quá trình cắt gọt, loại trừ hoàn toàn nguy cơ phoi rơi rớt phá hủy hệ thống cơ điện nhạy cảm. Cơ cấu lỗ lục giác chìm hỗ trợ lắp ráp vận tốc cao, không cần dụng cụ kẹp ren phức tạp và tối ưu hóa quy trình tháo gỡ tái chế phế liệu sau vòng đời sản phẩm.
Ứng dụng tiêu biểu:
Các khối thiết bị điện tử đặc, cụm cơ khí chính xác trong phòng sạch cần mối ghép chịu tải trọng vặn xoắn lớn nhưng tuyệt đối không được phát sinh phoi tự do.
Phương pháp lắp đặt:
Tự khoét, phoi tự cuộn vào buồng chứa. Thao tác nhanh thông qua lỗ lục giác chìm (sử dụng súng vặn xoay thuận chiều kim đồng hồ, không cần thổi dọn phoi sau khi thi công).
Ren Lắp Tự Khoét Đa Năng Ensat-SBKI Dài (có lỗ lục giác)
Mô tả sản phẩm:
Bản dài của dòng SBKI. Sản phẩm hội tụ 3 ưu điểm kỹ thuật cơ học: Đầu mũ (mặt bích) cung cấp điểm tỳ chống lực nhổ rứt cao, thân dài với 3 lỗ cắt trị được các vật liệu siêu cứng, và đặc biệt là lỗ lục giác chìm giúp rút ngắn tối đa thời gian thi công, dễ dàng trích xuất (tháo gỡ) linh kiện trước khi đưa vào quy trình tái chế nhằm tiết kiệm chi phí.
Ứng dụng tiêu biểu:
Dùng cho vật liệu dày, cứng cần mặt tiếp xúc rộng hoặc điểm đấu nối điện, đặc biệt lý tưởng cho các dây chuyền lắp ráp hàng loạt cần chu kỳ thao tác nhanh và có yêu cầu tái sử dụng/tái chế chi tiết.
Phương pháp lắp đặt:
Tự khoét thông qua lỗ lục giác chìm (sử dụng dụng cụ vặn đơn giản chỉ cần quay thuận chiều kim đồng hồ).










