Đặc tính kỹ thuật
| Vật liệu |
Đồng thau ,Inox ,Thép mạ kẽm |
|---|---|
| Ứng Dụng |
Cơ khí ,Điện tử ,Hàng không ,Năng lượng ,Ô tô |
| Kích thước M3-M100 x 10-500mm |
Từ M2 đến M30 |
| Đặc tính |
Chịu tải cao ,Lắp đặt đơn giản ,Tự khoét với rãnh cắt dọc |
Mô tả sản phẩm:
Được thiết kế với rãnh cắt dọc (cutting slot) sắc bén ở đầu dẫn. Khi lắp đặt, rãnh này hoạt động như một mũi taro tự cắt ren vào vật liệu nền. Cấu trúc rãnh tạo ra độ đàn hồi nhẹ hướng vào trong, hình thành hiệu ứng khóa vít tự nhiên giúp chống rung động mà không cần keo.
Ứng dụng tiêu biểu:
Tối ưu cho hợp kim nhôm, đồng thau, nhựa, laminate và gỗ cứng. Dùng trong ô tô, thiết bị gia dụng và cơ khí tổng hợp.
Phương pháp lắp đặt:
Tự khoét vào lỗ khoan hoặc lỗ đúc (Dùng tool 610, 620).
SKU:
KKV-3020
Danh mục: Ốc Cấy & Ren Giả
Thẻ: Cơ khí tổng hợp., Đường sắt, Gỗ cứng, Máy móc công nghiệp, Nhựa, Ô tô, Thiết bị gia dụng
DATA SHEET

Đối Tác Tin Cậy Của Bạn
Ứng dụng: Ống ren cấy Ensat®-S với rãnh cắt là loại chốt tự taro giúp tạo ra các mối nối ren chống mài mòn, chịu rung động với khả năng chịu tải cao trong các vật liệu có độ bền cắt thấp.
| Mã sản phẩm | Ren trong (A) | Ren ngoài (E) | Bước ren (P) | Chiều dài (B) | ĐK lỗ khoan (L) | Chiều sâu lỗ tịt tối thiểu (T) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 302 000 020 ... | M 2 | 4,5 | 0,5 | 6 | 4,2 - 4,3 | 8 |
| 302 000 025 ... | M 2,5 | 4,5 | 0,5 | 6 | 4,2 - 4,3 | 8 |
| 302 000 030 ... | M 3 | 5 | 0,5 | 6 | 4,7 - 4,8 | 8 |
| 302 000 035 ... | M 3,5 | 6 | 0,75 | 8 | 5,6 - 5,7 | 10 |
| 302 000 040 ... | M 4 | 6,5 | 0,75 | 8 | 6,1 - 6,2 | 10 |
| 302 000 050 ... | M 5 | 8 | 1 | 10 | 7,5 - 7,6 | 13 |
| 302 000 061 ... | M 6 (a) | 9 | 1 | 12 | 8,5 - 8,6 | 15 |
| 302 000 060 ... | M 6 | 10 | 1,5 | 14 | 9,2 - 9,4 | 17 |
| 302 000 080 ... | M 8 | 12 | 1,5 | 15 | 11,2 - 11,4 | 18 |
| 302 000 100 ... | M 10 | 14 | 1,5 | 18 | 13,2 - 13,4 | 22 |
| 302 000 120 ... | M 12 | 16 | 1,5 | 22 | 15,2 - 15,4 | 26 |
| 302 000 140 ... | M 14 | 18 | 1,5 | 24 | 17,2 - 17,4 | 28 |
| 302 000 160 ... | M 16 | 20 | 1,5 | 22 | 19,2 - 19,4 | 26 |
| 302 000 180 ... | M 18 | 22 | 1,5 | 24 | 21,2 - 21,4 | 29 |
| 302 000 200 ... | M 20 | 26 | 1,5 | 27 | 25,2 - 25,4 | 32 |
| 302 000 220 ... | M 22 | 26 | 1,5 | 30 | 25,2 - 25,4 | 36 |
| 302 000 240 ... | M 24 | 30 | 1,5 | 30 | 29,2 - 29,4 | 36 |
| 302 000 270 ... | M 27 | 34 | 1,5 | 30 | 33,2 - 33,4 | 36 |
| 302 000 300 ... | M 30 | 36 | 1,5 | 40 | 35,2 - 35,4 | 46 |
Tra cứu mã sản phẩm theo Vật liệu (3 số cuối):
- Thép tôi thấm cacbon, mạ kẽm, thụ động xanh: ... 110
- Thép tôi thấm cacbon, mạ kẽm, màng thụ động dày: ... 112
- Thép tôi thấm cacbon, mạ kẽm-niken, thụ động trong suốt: ... 143
- Thép không gỉ 1.4305: ... 500
- Đồng thau: ... 800
Ví dụ: Ensat®-S ren M5, thép tôi mạ kẽm màng dày có mã là: 302 000 050.112
Dung sai: ISO 2768-m
Tiêu chuẩn ren: Ren trong A (ISO 6H) | Ren ngoài E (Tiêu chuẩn KKV)
HƯỚNG DẪN CHỌN SẢN PHẨM
GIẢI MÃ MÃ SẢN PHẨM
Mỗi sản phẩm Ensat® được định danh bằng một dãy số gồm 12 chữ số. Việc hiểu dãy số này giúp bạn chọn đúng chủng loại và vật liệu.
AAA . BBB . CCC . DDD
302 . 000 . 050 . 800
AAA (Dòng sản phẩm):
Xác định hình dáng và tính năng kỹ thuật của bạc ren như:
- 302: Ensat®-S (Dòng tiêu chuẩn, có rãnh cắt).
- 307: Ensat®-SB (Dòng ngắn, có lỗ cắt).
- 308: Ensat®-SB (Dòng dài, có lỗ cắt).
- 347/348: Ensat®-SBD (Dòng thành mỏng).
- 357/358: Ensat®-SBT (Dòng đáy kín).
BBB (Biến thể):
000 cho tiêu chuẩn, 200 cho loại có lục giác trong.
CCC (Kích thước):
Xác định đường kính ren trong của sản phẩm (ví dụ 050 là M5, 060 là M6).
DDD (Vật liệu):
- 110 là Thép mạ kẽm
- 500 là Inox
- 800 là Đồng thau
THÔNG TIN KỸ THUẬT
Hướng Dẫn Lắp Đặt Ensat® Trong Môi Trường Sản Xuất
Để đảm bảo độ bền liên kết và chống nới lỏng dưới tải trọng động, Ensat® phải được lắp đặt âm mặt từ 0,1 – 0,2 mm. Việc kiểm soát đường kính lỗ chờ (L), vát mép (N) và khoảng cách mép (W) dựa trên công thức thực nghiệm là điều kiện tiên quyết để tránh hư hỏng vật liệu và đảm bảo hiệu suất vận hành dài hạn.
1. Hướng Dẫn Lắp Đặt Chi Tiết
| Hạng mục | Chi tiết / Hướng dẫn thi công |
|---|---|
| Độ âm mặt | Ensat® nên được lắp đặt âm xuống khoảng 0,1 – 0,2 mm so với bề mặt chi tiết. |
| Khả năng chịu tải | Sau khi gia công hoàn thiện, ống ren cấy Ensat® có thể đưa vào chịu tải ngay lập tức mà không cần thời gian chờ. |
| Cơ chế chống lỏng | Nếu vật liệu chi tiết cho phép Ensat® lún xuống khi chịu tải, nó chỉ có thể di chuyển trục từ 0,1 đến 0,2 mm. Điều này giúp độ căng của liên kết vít được duy trì tối đa, ngăn chặn hiệu quả việc lỏng vít dưới tác động của tải trọng động. |
| Xử lý sự cố | Nếu gặp vấn đề khi gia công (ví dụ: mô-men xoắn khi bắt vít tăng mạnh bất thường), có thể linh hoạt chọn dữ liệu đường kính lỗ khoan ở cột cao hơn kế tiếp. Lưu ý: Nếu nghi ngờ về độ ổn định, bắt buộc phải thực hiện kiểm tra thử nghiệm trên phôi mẫu trước khi gia công hàng loạt. |
2. Thông Số Lỗ Chờ
Việc vát mép 60° tại lỗ khoan là cực kỳ quan trọng để ngăn hiện tượng trồi bề mặt và hỗ trợ cắt ren ban đầu.
| Hạng mục | Công thức / Hướng dẫn | Lưu ý |
|---|---|---|
| Đường kính vát mép (N) | N = (0,06 - 0,08) * E + E | E = Đường kính ngoài Ensat® |
| Khoảng cách mép (W) - Hợp kim nhẹ | W = 0,2 - 0,6 * E | Tùy thuộc vào độ đàn hồi vật liệu |
| Khoảng cách mép (W) - Gang | W = 0,3 - 0,5 * E | Đặc tính vật liệu giòn cần W lớn hơn |
| Độ sâu lỗ mù | T tối thiểu (Theo tiêu chuẩn) | Tham khảo cột (T) tại Bảng thông số |
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ
Ren Lắp Tự Khoét Ensat-SK (có đầu)
Mô tả sản phẩm:
Làm điểm tiếp xúc điện (electrical contacts), kẹp giữ các tấm vật liệu mềm hoặc composite, ngăn ngừa hư hại bề mặt lỗ khoan.
Ứng dụng tiêu biểu:
Làm điểm tiếp xúc điện (electrical contacts), kẹp giữ các tấm vật liệu mềm hoặc composite, ngăn ngừa hư hại bề mặt lỗ khoan.
Phương pháp lắp đặt:
Tự khoét với đầu định vị.










